Kích Thước Xe Nâng Tay Thông Số Tiêu Chuẩn Các Dòng Hiện Nay

kich-thuoc-xe-nang-tay

Kích thước của xe nâng tay là thông số kỹ thuật quan trọng hàng đầu cần xác định trước khi đầu tư thiết bị nâng hạ cho kho bãi. Để bạn cho bạn nắm rõ bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn thông số kích thước xe nâng tay tiêu chuẩn của các dòng xe nâng tay cao, xe nâng tay thấp hiện nay và cách lựa chọn phù hợp với từng môi trường làm việc.

I. Tổng Hợp Kích Thước Các Dòng Xe Nâng Tay Phổ Biến Hiện Nay

1.1 Kích thước xe nâng tay càng hẹp

kich-thuoc-xe-nang-tay-cang-hep

Dòng xe càng hẹp được sản xuất chuyên biệt cho các không gian làm việc hạn chế về diện tích và các loại pallet quy cách nhỏ.

  • Chiều rộng phủ bì càng : 540 mm đến 550 mm (khoảng cách tính từ mép ngoài của càng bên trái sang mép ngoài của càng bên phải).
  • Khoảng cách lọt lòng càng xe nâng tay : Dao động từ 220 mm đến 230 mm (khoảng không gian trống giữa hai mép trong của hai càng).
  • Chiều rộng bản càng: 150 mm đến 160 mm.
  • Chiều dài càng: 1150 mm.
  • Độ dày thép dập càng nâng: 3.5 mm – 4.5 mm (tùy thuộc tải trọng định mức).

1.2 Kích thước xe nâng tay càng rộng

kich-thuoc-xe-nang-tay-cang-rong

Dòng càng rộng là quy cách thông dụng nhất tại thị trường Việt Nam cũng như toàn khu vực Châu Á do tính tương thích cao với hệ thống pallet tiêu chuẩn công nghiệp.

  • Chiều rộng phủ bì càng: 685 mm.
  • Khoảng cách lọt lòng càng: 365 mm đến 385 mm.
  • Chiều rộng bản càng: 160 mm.
  • Chiều dài càng: 1220 mm.
  • Chiều cao nâng thấp nhất xe nâng tay: 75 mm đến 85 mm.
  • Chiều cao nâng cao nhất: 190 mm đến 200 mm.

1.3 Kích thước xe nâng tay bánh lùn / hạ siêu thấp

kich-thuoc-xe-nang-tay-banh-lun-ha-sieu-thap

Dòng xe nâng tay bánh lùn là giải pháp chuyên biệt được thiết kế để xử lý các kiện hàng đặc thù có khoảng sáng gầm cực nhỏ, nơi các dòng xe nâng tiêu chuẩn (độ cao hạ 85 mm) không thể đưa càng vào.

  • Chiều cao nâng thấp nhất xe nâng tay: 35 mm, 51 mm hoặc 65 mm (thay vì 75 – 85 mm như dòng tiêu chuẩn).
  • Chiều cao nâng cao nhất: 140 mm đến 165 mm (hành trình nâng vừa đủ để nhấc pallet tách khỏi mặt sàn).
  • Chiều rộng phủ bì càng: 550 mm (bản càng hẹp) hoặc 685 mm (bản càng rộng).
  • Khoảng cách lọt lòng càng: ~230 mm (đối với xe 550 mm) hoặc ~365 mm (đối với xe 685 mm).
  • Chiều rộng bản càng: 160 mm.
  • Chiều dài càng : 1150 mm hoặc 1220 mm.
  • Kích thước bánh tải: 35x60 mm hoặc 50x70 mm chế tạo bằng thép đúc nguyên khối chịu lực cao (thay vì bánh 80 mm tiêu chuẩn).

1.4 Kích thước xe nâng tay càng siêu dài

kich-thuoc-xe-nang-tay-cang-sieu-dai

Nhóm xe nâng tay có chiều dài càng nâng lớn là giải pháp xử lý các kiện hàng có kích thước ngoại cỡ hoặc đáp ứng không gian làm việc bị giới hạn nghiêm ngặt về diện tích quay đầu.

  • Chiều dài càng nâng: 1500 mm, 1800 mm hoặc 2000 mm (dài hơn đáng kể so với mức 1150 – 1220 mm tiêu chuẩn).
  • Chiều rộng phủ bì càng: 550 mm hoặc 685 mm.
  • Khoảng cách lọt lòng càng: 230 mm (bản hẹp) hoặc 365 mm (bản rộng).
  • Chiều cao nâng thấp nhất: 85 mm.
  • Chiều cao nâng cao nhất: 195 mm – 200 mm.
  • Độ dày thép dập thân càng: 4.5 mm – 5.0 mm (được gia cố thêm gân tăng cứng dọc thân càng để chống võng khi chịu tải xa).

1.5 Kích thước xe nâng tay càng siêu ngắn

kich-thuoc-xe-nang-tay-cang-sieu-ngan

Dòng này thân xe ngắn gọn giúp giảm thiểu tối đa góc quay và không gian chiếm chỗ. Dòng xe này chuyên dùng để luân chuyển pallet hàng hóa bên trong thùng xe tải thùng kín, container rỗng hoặc đưa hàng vào buồng thang máy tải hàng.

  • Chiều dài càng nâng: 800 mm hoặc 900 mm.
  • Chiều rộng phủ bì càng: 550 mm (càng hẹp) hoặc 685 mm (càng rộng).
  • Khoảng cách lọt lòng càng: 230 mm (càng hẹp) hoặc 365 mm (càng rộng).
  • Chiều rộng bản càng: 160 mm.
  • Chiều cao nâng thấp nhất: 75 mm – 85 mm.
  • Chiều cao nâng cao nhất: 190 mm – 200 mm.
  • Bán kính quay vòng: Chỉ từ 980 mm đến 1050 mm.

1.6 Kích thước xe nâng tay cao

kich-thuoc-xe-nang-tay-cao

Xe nâng tay cao là thiết bị nâng hạ cơ khí kết hợp khung nâng trục đứng (Mast) và xích tải, chuyên dùng để đưa hàng hóa lên các tầng giá kệ trung tải hoặc bốc dỡ trực tiếp từ sàn thùng xe tải xuống mặt đất.

  • Tải trọng nâng thiết kế: Đa dạng từ 500 kg, 1000 kg (1.0 tấn), 1500 kg (1.5 tấn) đến 2000 kg (2.0 tấn).
  • Chiều cao nâng cao nhất: 3000 mm
  • Chiều cao hạ thấp nhất: 85 mm – 90 mm.
  • Chiều rộng phủ bì càng nâng: Dao động từ 320 mm đến 740 mm (hai bản càng có khớp trượt tự do trên thanh giá nâng, cho phép nới rộng hoặc thu hẹp kích thước linh hoạt).
  • Khoảng cách lọt lòng càng:  Có thể tùy chỉnh tự do từ 0 mm đến 420 mm.
  • Chiều dài càng nâng: 900 mm đến 1150 mm (tùy hãng thiết kế). Phổ biến nhất là 1000mm.
  • Chiều cao tổng thể xe khi hạ thấp: 1540 mm đến 2080 mm.
  • Khoảng cách giữa hai chân chịu lực cố định phía dưới: 580 mm (chân hẹp lọt lòng) hoặc 1200 – 1400 mm (dòng chân choàng/chân khuỳnh ngoài).

II. Lựa Chọn Kích Thước Xe Nâng Tay Cho Loại Hình Doanh Nghiệp

Chúng tôi tổng hợp một số môi trường ngành nghề phù hợp với từng loại xe nâng tay để bạn có thể tham khảo giúp bạn đưa ra lựa chọn khi mua xe nâng tay phù hợp với doanh nghiệp của mình.

2.1 Xe nâng tay càng rộng

  • Môi trường làm việc và mặt bằng: Kho xưởng tiêu chuẩn công nghiệp, lối đi giữa các giá kệ tối thiểu là 2m. Mặt sàn bê tông mài phẳng hoặc sàn sơn phủ Epoxy. Sử dụng các loại Pallet có kích thước từ 1100 x 1100 mm đến 1200 x 1200mm.
  • Loại hình doanh nghiệp: Phù hợp với doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, thực phẩm và đồ uống, các trung tâm phân phối logistics và kho thương mại điện tử, nhà máy sản xuất bao bì giấy, thùng carton, hạt nhựa hoặc kho hàng quy mô lớn sử dụng hệ thống kệ chứa hàng công nghiệp.
  • Thương hiệu khuyên dùng: Bishamon (Nhật Bản), Mitsubishi (Nhật Bản), Noblelift (Công nghệ Đức), Niuli (Trung Quốc).

2.2 Xe nâng tay càng hẹp

  • Môi trường làm việc & mặt bằng: Kho hàng có diện tích hạn chế, lối đi giữa các dãy kệ hẹp từ 1.5 mét đến 1.8 mét, cửa ra vào kho nhỏ hoặc các khúc cua gắt trong xưởng sản xuất. Sử dụng loại Pallet khổ 800 x 1000 mm, 900 x 900 mm, 800 x 1200 mm (Pallet tiêu chuẩn Châu Âu – Euro Pallet).
  • Loại hình doanh nghiệp: Chuyên sử dụng ở các doanh nghiệp may mặc xuất khẩu và giày da, các kho bảo quản nguyên liệu ngành dược phẩm, thiết bị y tế.
  • Thương hiệu khuyên dùng: OPK(Nhật Bản), Bishamon (Nhật Bản), Noblelift (Dòng AC550), Niuli (Dòng CBY-AC2.5 hẹp).

2.3 Xe nâng tay bánh lùn / hạ siêu thấp

  • Môi trường làm việc & mặt bằng: Mặt sàn phẳng hoàn toàn, sàn sơn Epoxy hoặc sàn bê tông mài nhẵn, tuyệt đối không có đá dăm gồ ghề. Không gian bốc dỡ các kiện hàng có khe cắm gầm siêu hẹp dưới 75 mm.
  • Loại hình doanh nghiệp: Doanh nghiệp cơ khí chính xác, chế tạo khuôn mẫu, xưởng máy CNC và tự động hóa, in ấn, bao bì giấy, sản xuất màng bọc/cuộn nhựa, sản xuất linh kiện điện tử, xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông và nội thất gỗ xuất khẩu. Nhà máy lắp ráp pin năng lượng mặt trời, sản xuất kính xây dựng.
  • Thương hiệu khuyên dùng: Bishamon (Dòng BM-Low Profile 51mm), Noblelift (Dòng ACL 35mm / 51mm), Niuli (Dòng CBD Low Profile).

2.4 Xe nâng tay càng siêu ngắn

  • Môi trường làm việc & mặt bằng: Không gian làm việc siêu chật hẹp, không gian kín như trong thùng xe tải thùng kín, lòng container, buồng thang máy chở hàng tòa nhà, hoặc lối đi kho hàng hẹp dưới 1.4 mét.
  • Loại hình doanh nghiệp: Doanh nghiệp bốc rút hàng container, đơn vị logistics giao nhận nội đô bằng xe tải thùng kín hoặc xe bán tải, xưởng may, xưởng gia công mỹ nghệ tại các tòa nhà cao tầng luân chuyển xe nâng và hàng hóa qua buồng thang máy tải hàng có chiều sâu khoang dưới 1.5 m, kho hàng đại lý bán lẻ, siêu thị mini.
  • Thương hiệu khuyên dùng: Niuli (Dòng càng ngắn 800mm), Noblelift (Dòng Short-Fork), Meditek (Đài Loan).

2.5 Xe nâng tay càng siêu dài

  • Môi trường làm việc & mặt bằng: Kho bãi có diện tích sàn rộng, lối đi thoáng đãng (bề rộng lối đi tối thiểu từ 2.2 mét đến 2.5 mét) để đáp ứng bán kính quay vòng lớn. Cho phép xúc dọc và vận chuyển đồng thời 2 pallet tiêu chuẩn.
  • Loại hình doanh nghiệp: Phù hợp với ngành sản xuất gỗ và nội thất, ngành vật liệu xây dựng, ngành dệt may và da giày công nghiệp, các trung tâm logistics.
  • Thương hiệu khuyên dùng: Noblelift (Dòng Long-Fork 1.5m – 2.0m), Hangcha (Trung Quốc), Niuli (Dòng CBY càng dài 1.8m – 2.0m).

2.6 Xe nâng tay cao

  • Môi trường làm việc & mặt bằng: Kho hàng trần cao, tận dụng không gian thẳng đứng từ 1.6 mét đến 3.0 mét; khu vực sàn kho bằng phẳng, bến xuất nhập hàng hóa cần đưa hàng lên thùng xe tải. Dùng pallet một mặt không có thanh giằng ngang ở đáy.
  • Loại hình doanh nghiệp: Phù hợp doanh nghiệp thương mại, kho bãi quy mô vừa và nhỏ sử dụng hệ thống kệ trung tải từ 2 – 3 tầng, kho phân phối phụ tùng ô tô, xe máy, linh kiện cơ khí, doanh nghiệp gia công khuôn mẫu và ép nhựa.
  • Thương hiệu khuyên dùng: Niuli (Dòng CTY-A / CTY-E), Noblelift (Dòng SPM / SFH), OPK (Nhật Bản / Dòng HPL).

III. Kết Luận

Việc nắm vững các thông số kích thước cơ bản của xe nâng tay là cơ sở vững chắc giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng đúng đắn. Rất mong những kiến thức chia sẻ phía trên sẽ giúp bạn chọn được mẫu xe nâng tay tối ưu cho công việc hàng ngày. Chúc bạn gặt hái nhiều thành công!

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hay cần hỗ trợ về vấn đề xe nâng tay, đừng ngần ngại liên hệ với Xe Nâng Minh Hảo. Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và hỗ trợ bạn, từ việc lựa chọn dòng xe phù hợp với nhu cầu cho đến dịch vụ sửa chữa xe nâng tay chuyên nghiệp.

Xem thêm: Cách sửa xe nâng tay

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *